dall's sheep

Học thuật
Thân thiện
dall's sheep

A Dall's sheep stands on a rocky mountain slope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cừu hoang trắng vùng tây bắc Canada Alaska: "Dall's sheep" tên gọi một loài cừu hoang dã bộ lông màu trắng, sống chủ yếucác vùng núi phía tây bắc Canada Alaska.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dall's sheep are well-adapted to the rugged mountain terrain. (Loài cừu Dall thích nghi tốt với địa hình núi hiểm trở.)
    • We spotted a herd of Dall's sheep during our hike in Alaska. (Chúng tôi nhìn thấy một đàn cừu Dall trong chuyến đi bộ đường dài ở Alaska.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dall's sheep population": quần thể cừu Dall.
    • Conservation efforts aim to protect the Dall's sheep population. (Các nỗ lực bảo tồn nhằm bảo vệ quần thể cừu Dall.)
Biến thể từ gần giống
  • Dall sheep (n): một cách viết khác, không dấu sở hữu cách, cùng chỉ loài cừu này.
    • The Dall sheep is a subspecies of thinhorn sheep. (Cừu Dall một phân loài của cừu sừng mỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thinhorn sheep (n): cừu sừng mỏng (tên gọi chung cho loài, trong đó Dall's sheep một phân loài lông trắng).
  • Ovis dalli (n): tên khoa học của loài.
dall's sheep

A Dall's sheep stands on a rocky mountain slope.

Noun
  1. loài cừu hoang trắng vùng tây bắc Canada and Alaska

Từ đồng nghĩa